Tời neo tàu lai biển 10–20kN ISO 7364 chạy điện | Thiết bị nâng hạ thang hoa tiêu boong tàu
Thông tin chi tiết sản phẩm:
| Nguồn gốc: | Trung Quốc |
| Hàng hiệu: | Zhongyuan Marine Equipment |
| Chứng nhận: | CCS, NK, BV, ABS, DNV, LR, KR, IRS, RS, RINA, CRS, Makers Test Certificate |
| Số mô hình: | tiêu chuẩn hoặc tùy chỉnh |
Thanh toán:
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1 đơn vị |
|---|---|
| Giá bán: | Based on quotation |
| chi tiết đóng gói: | Xuất khẩu pallet tiêu chuẩn hoặc đóng gói tùy chỉnh |
| Thời gian giao hàng: | Căn cứ vào yêu cầu của dự án |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, L/C |
| Khả năng cung cấp: | Sản xuất tùy chỉnh dựa trên yêu cầu của dự án |
|
Thông tin chi tiết |
|||
| Tiêu chuẩn:: | ISO 7364: 2016 | Kiểu:: | Trống điện đơn/đôi, sao lưu thủ công |
|---|---|---|---|
| Kiểm tra tại nhà máy:: | Thử nghiệm chạy không tải, thử nghiệm tải trống, thử nghiệm tĩnh dưới tải giữ 1,5; | Tải trọng làm việc:: | 10KN, 16KN,20KN |
| Tốc độ ((m/min):: | 8-12m/phút | dây thừng: | Dia. 13 (mm); |
| Vật liệu:: | Thép nhẹ, | Điều khiển:: | Kiểm soát địa phương |
| Giấy chứng nhận phân loại:: | CCS, NK, BV, ABS, DNV, LR, KR, IRS, RS, RINA, CRS, Giấy chứng nhận kiểm tra của nhà sản xuất | ||
| Làm nổi bật: | tời thang thí điểm iso7364,tời thang dẫn động bằng động cơ điện,tời thang thí điểm 20kn |
||
Mô tả sản phẩm
Tời thang hoa tiêu hàng hải 10-20kN dẫn động điện ISO 7364 | Thiết bị xử lý thang hoa tiêu trên boong tàu
Tổng quan sản phẩm
Tời thang hoa tiêu hàng hải dẫn động điện ISO 7364 được thiết kế để xử lý và cất giữ thang hoa tiêu trên boong tàu.
Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn ISO 7364:2016, đảm bảo hiệu suất an toàn và đáng tin cậy trong môi trường hàng hải.
Tời có hệ thống dẫn động bằng điện với bộ phận dự phòng bằng tay, cấu trúc nhỏ gọn và hoạt động ổn định để triển khai và thu hồi thang an toàn.
Thông số kỹ thuật nhanh
• Tiêu chuẩn: ISO 7364:2016
• Tải trọng làm việc: 10 kN | 16 kN | 20 kN
• Loại tang: Tang đơn | Tang đôi
• Tốc độ nâng: 8-20 m/phút
• Cáp thép: 6×37-13.0-170-1
• Dung lượng cáp: lên đến 95 m
• Loại dẫn động: Điện (có dự phòng bằng tay)
• Điều khiển: Điều khiển tại chỗ
• Vật liệu: Thép carbon
• Xử lý bề mặt: Sa2.5 + Sơn epoxy
• Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +50°C
Thông số kỹ thuật chính
| Mô hình | 10KN | 16KN | 20KN |
| Tải trọng tang (KN) | 10 | 16 | 20 |
| Tải trọng hỗ trợ (KN) | 30 | 48 | 60 |
| Tốc độ nâng (m/phút) | 8.09/10 | 9.85/11.64 | 15.3/20.7 |
| Lớp cáp quấn trên tang | 3 | 3 | 4 |
| Dung lượng cáp (m) | 37 | 50 | 95 |
| Kích thước cáp thép | 6*37-13.0-170-1 | 6*37-13.0-170-1 | 6*37-13.0-170-1 |
| Tỷ số truyền điện | 75.43 | 69.48 | 51.19 |
| Tỷ số truyền bằng tay | 30.73 | 30.73 | 31.5 |
| Hiệu suất tổng thể | 0.83 | 0.858 | 0.85 |
Hướng dẫn chọn tời
Bước 1 – Tải trọng làm việc: 10 kN | 16 kN | 20 kN
Bước 2 – Loại tang: Tang đơn | Tang đôi
Bước 3 – Tốc độ nâng: 8-12 m/phút | 12-20 m/phút
Bước 4 – Cáp thép: Cáp thép 6×37
Bước 5 – Loại dẫn động: Điện có dự phòng bằng tay
Bước 6 – Điều khiển: Điều khiển tại chỗ
Cấu trúc & Các bộ phận
Cấu trúc & Các bộ phận: Động cơ điện | Hệ thống truyền động hộp số | Tang đơn / đôi | Hệ thống cáp thép | Hệ thống phanh | Hệ thống dẫn động bằng tay | Bảng điều khiển | Khung đế
Thuộc tính tùy chỉnh
Tải trọng làm việc: 10 / 16 / 20 kN
Loại tang: Đơn / Đôi
Tốc độ: 8-20 m/phút
Loại dẫn động: Điện
Điều khiển: Tại chỗ
Cáp thép: 6×37
Lắp đặt: Gắn trên boong
Hướng dẫn cấu hình tùy chỉnh & Yêu cầu báo giá
Tải trọng làm việc | Loại tang | Tốc độ nâng | Thông số kỹ thuật cáp thép | Dung lượng cáp | Yêu cầu lắp đặt
Gửi dữ liệu trên để lựa chọn mẫu mã và báo giá
Cách hoạt động
Động cơ điện dẫn động tang thông qua hộp số, cuốn hoặc nhả cáp thép để xử lý thang hoa tiêu.
Hệ thống dẫn động bằng tay đảm bảo hoạt động khi mất điện.
Ứng dụng
Ứng dụng: Xử lý thang hoa tiêu | Hoạt động trên boong tàu | Tàu hàng | Tàu ngoài khơi | Hoạt động tại cảng và bến
Chứng nhận & Ưu điểm
Chứng nhận: CCS / NK / BV / ABS / DNV / LR / KR / RINA / IRS / RS / CRS
Ưu điểm: Tuân thủ ISO 7364 | Dẫn động điện ổn định | Thiết kế nhỏ gọn | Dự phòng bằng tay | Bảo trì dễ dàng
Bản vẽ & Hình ảnh
• Bản vẽ bố trí chung
![]()
• Bản vẽ cấu trúc
• Sơ đồ lắp đặt
• Hình ảnh sản phẩm
![]()
Thông tin đặt hàng
MOQ: 1 Đơn vị
Thời gian giao hàng: Tùy theo dự án
Thanh toán: T/T, L/C
Câu hỏi thường gặp
H1: Sản phẩm có tuân thủ ISO không? Đ: Có, ISO 7364:2016.
H2: Hoạt động dự phòng? Đ: Có hệ thống dẫn động bằng tay.
H3: Tùy chọn tang? Đ: Tang đơn và tang đôi.



